Trang chủ Thủ tục Hành chính Thủ tục Hành chính TNMT

Bộ Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT tỉnh Lai Châu
(Ngày đăng :01/03/2017 12:00:00 SA)

TỔNG SỐ: 86 THỦ TỤC

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

STT

                                                                           Tên thủ tục

1

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

2

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

3

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

4

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

5

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất

6

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất

7

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

8

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân

9

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi do xác định lại diện tích đất ở trong thửa đất có vườn, ao gắn liền với đất ở; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

10

Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp

11

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

12

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

13

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

14

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

15

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

16

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.

17

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

18

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

19

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

20

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

21

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

22

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

23

Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai

24

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh

25

Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

26

Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

27

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

28

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

29

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

30

Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

31

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện

32

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ

1

Bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

2

Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

3

Thẩm định Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc và bản đồ

4

Thẩm định sản phẩm đo đạc và bản đồ

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

1

Cấp gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

2

Cấp mới, cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với cá nhân

3

Cấp mới, cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với tổ chức

LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN

1

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

2

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

3

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

4

Cấp phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

5

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản; chuyển quyền khai thác cho đơn vị trực thuộc mà tổ chức, cá nhân được phép khai thác đó sở hữu 100% vốn

6

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

7

Đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình; Đăng ký khối lượng cát thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

8

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

9

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

10

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản

11

Đóng cửa mỏ khoáng sản

12

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

13

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

14

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

15

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

16

Thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản

17

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

18

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

19

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

. Xác nhận hoàn thành từng phần và toàn bộ phương án cải tạo phụ hồi môi trường; Phương án cải tạo, phụ hồi môi trường bổ sung

2

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất

3

Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (Giấy xác nhận hết thời hạn hoặc Giấy xác nhận bị mất, bị hư hỏng)

4

Đăng ký cấp lại sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại

5

Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

6

Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (Đề án đơn giản)

7

Đăng ký và xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

8

Kiểm tra, xác nhận các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án

9

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược

10

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

11

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (Đề án chi tiết)

12

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phụ hồi môi trường

13

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phụ hồi môi trường bổ sung

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất

2

Cấp lại quyết định cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất.

3

Cấp lại quyết định cấp phép tài nguyên nước.

4

Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

5

Cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

6

Cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt

7

Cấp phép thăm dò nước dưới đất

8

Cấp phép xả nước thải vào nguồn nước

9

Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước

10

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép khai thác nước dưới đất

11

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt

12

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép thăm dò nước dưới đất

13

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép xả nước thải vào nguồn nước

14

Lấy ý kiến đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh.

15

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và thủy lợi

 

 

 

Tin liên quan

Quyết định ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực TN& MT tỉnh Lai Châu(01/02/2018 7:49:35 SA)

Bộ Thủ tục Hành chính(TỈNH, HUYỆN, XÃ) trong lĩnh vực TNMT tỉnh Lai Châu(24/06/2015 3:44:25 CH)

Bộ Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT tỉnh Lai Châu(28/06/2017 1:30:17 CH)

Hướng dẫn sử dụng dịch vụ công(08/08/2018 10:33:31 SA)

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU

Chịu trách nhiệm nội dung: Vũ Văn Lương, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường

Trụ sở cơ quan: Tầng 3, Nhà F, Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu

Điện thoại: 02133.791.905 - Email: vpstnmt@gmail.com

Ghi rõ nguồn http://sotnmt.laichau.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này.


...