image banner
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu

I. Vị trí và chức năng

 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tnh; thc hin chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tnh qun lý nhà nước v: Đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa cht; môi trường, cht thi rn; khí tượng thuỷ văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ và các dch vcông về tài nguyên và môi trường theo quy định ca pháp lut.

 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có tư cách pháp nhân, có con du và tài khoản riêng theo quy định ca pháp lut; chu schỉ đạo, quản lý và điều hành ca y ban nhân dân tnh, chu schỉ đạo, kiểm tra, hướng dn vchuyên môn, nghip vca Bộ Tài nguyên và Môi trường.

II. Nhiệm vụ và quyền hạn

1. Trình y ban nhân dân tnh

a) Dthảo văn bản quy phm pháp luật và các văn bản khác vtài nguyên và môi trường thuc phm vi, thm quyn ban hành ca y ban nhân dân tnh;

b) Dtho kế hoch dài hạn, 05 năm, hàng năm, các chương trình, đề án, dán, bin pháp tchc thc hin các nhim vvề tài nguyên và môi trường thuc thm quyn quyết định ca y ban nhân dân tnh;

c) Dtho quyết định vic phân cp, y quyn thc hin nhim vqun lý nhà nước về tài nguyên và môi trường đối vi STài nguyên và Môi trường và y ban nhân dân các huyn, thành phố (sau đây gọi tt là y ban nhân dân cp huyn);

d) Dtho quyết định thành lp, tchc li, gii thcác tchức, đơn vị thuc S; dtho quyết định quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cu tchc ca Sở Tài nguyên và Môi trường;

đ) Dự tho quyết định thc hin xã hi hóa các hoạt động cung ng dch vsnghip công về tài nguyên và môi trường thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh và theo phân cp của cơ quan nhà nước cp trên.

 2. Trình Chtch y ban nhân dân tnh dtho quyết định, chthvà các văn bản khác về tài nguyên và môi trường thuc thm quyn ban hành ca Chtch y ban nhân dân tnh; quyết định quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn và cơ cấu tchc ca các đơn vị snghip công lp thuc STài nguyên và Môi trường.

 3. Tchc thc hiện các văn bản pháp lut, quy hoch, kế hoạch, chương trình, đề án, dán về tài nguyên và môi trường sau khi được phê duyt; tuyên truyn, phbiến, giáo dc, theo dõi thi hành pháp lut về tài nguyên và môi trường.

 4. Qun lý, tchức giám định, đăng ký, cấp giấy phép, văn bằng chng chtrong phm vi chức năng, nhiệm vquyn hạn được giao hoc y quyn ca y ban nhân dân tnh, Chtch y ban nhân dân tnh.

 5. Về đất đai

 a) Chtrì, phi hp với các cơ quan có liên quan xây dựng ni dung phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cp huyn trong quy hoch tnh; kế hoch sdng đất cp tnh;

 b) Tchc thẩm định quy hoch, kế hoch sdụng đất do y ban nhân dân các huyn, thành phtrình y ban nhân dân tnh phê duyệt theo quy định; tng hp, theo dõi, kim tra vic thc hin quy hoch, kế hoch sdụng đất đã được phê duyt;

 c) Chủ trì tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hn mc giao đất, công nhận đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mc công nhn quyn sdụng đất đối với trường hp hộ gia đình, cá nhân tự khai phá đất để sn xut nông nghip; hn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuc nhóm đất chưa sử dng cho hộ gia đình, cá nhân; diện tích ti thiểu được tách tha và các nội dung khác theo quy định ca pháp lut về đất đai đối vi tng loại đất;

 d) Tchc thẩm định hồ sơ về giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyn quyn sdụng đất, chuyn mục đích sử dụng đất, cp giy chng nhn quyn sdụng đất, quyn shu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut; tchc thẩm định phương án bồi thường, htrợ tái định cư theo thẩm quyền; tham mưu Chủ tch y ban nhân dân tnh thc hiện trưng dụng đất theo quy định;

 đ) Thực hin việc đăng ký đất đai và tài sản gn lin với đất, cp giy chng nhn quyn sdụng đất, quyn shu nhà và tài sn khác gn lin vi đất theo thm quyn và theo y quyn ca y ban nhân dân tnh, ký hợp đồng thuê đất; lp, qun lý, cp nht và chnh lý hồ sơ địa chính đối vi các tchc, cơ sở tôn giáo, tchức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thc hin dự án đầu tư theo quy định;

 e) Tchc thc hiện và hướng dn kim tra việc điều tra đánh giá tài nguyên đất; điều tra, khảo sát, đo đạc, đánh giá đất đai; lập, chnh lý và qun lý bản đồ địa chính; thông kê, kim kê, lp bản đồ hin trng sdụng đất; xây dng, vn hành hthống theo dõi và đánh giá đối vi qun lý, sdụng đất đai;

 g) Chtrì vic tchc xây dựng, điều chnh bảng giá đất trình y ban nhân dân tỉnh quy định; lp bản đồ giá đất;

 h) Chtrì vic tchức xác định giá đất cthể làm căn cứ để tính thu tin sdụng đất, tiền thuê đất, tính giá trquyn sdụng đất khi cphn hóa doanh nghiệp nhà nước, tính tin bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất và các trường hợp khác theo quy định ca pháp lut trình y ban nhân dân tnh quyết định;

 i) Tchc xây dng, qun lý, vn hành, khai thác và sdụng cơ sở dliu đất đai ở địa phương và tích hợp, cp nhật vào cơ sở dliệu đất đai quốc gia;

 k) Chtrì, phi hp với các cơ quan có liên quan hướng dn, kim tra, tchc thc hin vic bồi thường, htrợ và tái định cư đối với các trường hp bthu hồi đất theo quy định ca pháp lut;

 1) Kim tra và tchc thc hin vic phát trin quỹ đất; qun lý, khai thác quỹ đất; tchc việc đấu giá quyn sdụng đất theo quy định;

 m) Theo dõi, đánh giá, kiểm tra vic qun lý, sdụng đất đai của địa phương theo quy định ca pháp lut.

 6. Về tài nguyên nước

 a) Lp và tchc thc hiện phương án khai thác, sử dng, bo vtài nguyên nước, phòng, chng, khc phc hu qu, tác hại do nước gây ra trong quy hoch tỉnh theo quy định ca pháp lut; lp và thc hin kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước, phc hi nguồn nước bô nhim, cn kit; giám sát các hoạt động khai thác, sdng, bo vệ tài nguyên nước, phòng, chng và khc phc hu qutác hại do nước gây ra;

 b) Khoanh định vùng hn chế, vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất, vùng cn bsung nhân tạo, ngưỡng khai thác nước dưới đất theo thm quyn; hướng dn, theo dõi, kim tra vic trám lp giếng không sdụng theo quy định ca pháp lut;

 c) Tchc xây dng, qun lý và thc hin vic quan trắc tài nguyên nước đối vi mng quan trắc tài nguyên nước; xây dng, qun lý hthng giám sát hoạt động khai thác, sdụng tài nguyên nước, hthống thông tin, cơ sở dliu tài nguyên nước ca tnh;

 d) Tchc ng phó, khc phc scô nhim nguồn nước; theo dõi, phát hin và tham gia gii quyết scô nhim nguồn nước liên quc gia theo thm quyn; lp, qun lý hành lang bo vnguồn nước, vùng bo hvsinh khu vc lấy nước sinh hot; bảo đảm nguồn nước phc vcung cấp nước sinh hot trong trường hp hn hán, thiếu nước hoc xy ra scô nhim nguồn nước; tchc thc hin các bin pháp bo v, phòng chng st, llòng, b, bãi sông; tchc điều tra, đánh giá quan trắc, giám sát din biến dòng chy, bi lng, xói llòng, b, bãi sông;

 đ) Tổ chc tiếp nhn, thẩm định hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiu lc, thu hi, cp li giy phép về tài nguyên nước và cho phép chuyn nhượng quyền khai thác tài nguyên nước theo thm quyn; thẩm định hồ sơ phê duyệt, điều chnh, truy thu, hoàn trtin cp quyn khai thác tài nguyên nước theo quy định ca pháp luật; hướng dn việc đăng ký khai thác, sử dng tài nguyên nước;

 e) Tchức điều tra cơ bản, giám sát tài nguyên nước theo phân cp; kim kê, thống kê, lưu trữ sliệu tài nguyên nước trên địa bàn; báo cáo BTài nguyên và Môi trường kết quả điều tra cơ bản tài nguyên nước, tình hình qun lý, khai thác, sdng, bo vệ tài nguyên nước, phòng, chng và khc phc hu qutác hại do nước gây ra trên địa bàn;

 g) Tchức điều tra, đánh giá, xác định và trình công bdòng chy ti thiu trên các sông, sui ni tnh và các sông sui không thuc danh mục lưu vc sông liên tỉnh, lưu vực sông ni tnh mà có hcha hoặc đã được quy hoch xây dng hcha có quy mô khai thác, sdụng nước thuộc trường hp phi có giy phép sdng tài nguyên nước;

 h) Tchức điều tra, đánh giá sức chu ti ca các sông, hlà nguồn nước ni tnh; công bnguồn nước không còn sc chu ti; lp danh mc nguồn nước ni tnh; danh mc hồ, ao không được san lấp theo quy định;

 i) Tng hp tình hình khai thác, sdụng nước, các ngun thi vào ngun nước trên địa bàn; lp danh mc các nguồn nước bô nhim, suy thoái, cn kit;

 k) Tchc ly ý kiến đại din cộng đồng dân cư, tổ chc, cá nhân liên quan trong khai thác, sdụng tài nguyên nước theo quy định ca pháp lut; xác nhn vthi gian công trình khai thác, sdụng tài nguyên nước phi ngng khai thác theo thm quyn;

 l) Gii quyết các vấn đề phát sinh trong vic phi hp thc hin ca các cơ quan tham gia điều phối, giám sát đối với lưu vực sông ni tnh.

 7. Vtài nguyên khoáng sn

 a) Khoanh định các khu vc cm hoạt động khoáng sn, khu vc tm thi cm hoạt động khoáng sản; xác định các khu vực không đấu giá quyn khai thác khoáng sn thuc thm quyn cp phép ca y ban nhân dân tỉnh; đề xut vi y ban nhân dân tnh các bin pháp bo vkhoáng sản chưa khai thác; lập kế hoch và tchức đấu giá quyn khai thác khoáng sn thuc thm quyn cp phép ca y ban nhân dân tỉnh sau khi được phê duyt;

 b) Lập phương án thăm dò, khai thác, sử dng khoáng sn của địa phương theo quy định; kp thi phát hin và báo cáo y ban nhân dân tnh và BTài nguyên và Môi trường khi phát hin có thông tin khoáng sn mi; thng kê, kim kê trữ lượng khoáng sn thuc thm quyn cp phép ca y ban nhân dân tnh;

 c) Tchc tiếp nhn, thẩm định hồ sơ cấp, gia hn, thu hi, trli giy phép thăm dò khoáng sản, giy phép khai thác khoáng sn; hồ sơ chuyển nhượng quyền thăm dò, quyền khai thác khoáng sn; hồ sơ trả li mt phn din tích khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản; đề án đóng cửa m; hồ sơ đề nghị điều chnh giy phép khai thác khoáng sn;

 d) Tchc tiếp nhn, tính, thẩm định, trình phê duyt hồ sơ đấu giá quyn khai thác khoáng sn, hồ sơ tính tiền cp quyn khai thác khoáng sn, hồ sơ xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phi hoàn trả đối vi các mthuc thm quyn cp phép ca y ban nhân dân tnh;

 đ) Tổ chc thẩm định, trình y ban nhân dân tnh gii quyết vic kho sát thực địa, ly mu trên mặt đất để la chn din tích lập đề án thăm dò khoáng sn ca tchức, cá nhân theo quy định ca pháp lut;

 e) Tchc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, hồ sơ phê duyt trữ lượng khoáng sản đối vi các khoáng sn thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân tnh; thng kê, kim kê trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt và định kbáo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

 8. Về môi trường

 a) Tchc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án ci to, phc hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sn thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân tỉnh theo quy định ca pháp lut;

 b) Tchc cấp, điều chnh sổ đăng ký chủ ngun thi cht thi nguy hi theo quy định ca pháp lut; thc hin kim tra, xác nhn hoàn thành công trình bo vệ môi trường ca dán; kim tra, xác nhn hoàn thành tng phn ci to, phc hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sn thuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh; phi hp kim tra, xác nhn hoàn thành toàn bci to, phc hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sn khi tiến hành thtục đóng cửa mthuc thm quyn ca y ban nhân dân tnh; tchc xác nhn việc đăng ký và thực hin kế hoch bo vệ môi trường ca các dự án, phương án sn xut, kinh doanh, dch vthuc thm quyền theo quy định ca pháp lut; tchc thc hin hoạt động đăng ký, công nhận, cp, thu hi các loi giy phép, giy chng nhn về đa dạng sinh hc thuc thm quyền theo quy định ca pháp lut; thẩm định hồ sơ cấp giy chng nhận cơ sở bo tồn đa dạng sinh hc theo sphân công ca y ban nhân dân tnh; thẩm định hồ sơ cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tng, cho, thuê mu vt ca loài thuc Danh mục loài được ưu tiên bo v; thẩm định hồ sơ cấp giy phép nuôi trng loài thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v;

 c) Tchc qun lý, kim soát ngun thi, ngun ô nhim tcác hoạt động sn xut, kinh doanh, dch vụ trên địa bản theo quy định ca pháp lut, gm: Hướng dn, kim tra, giám sát vic vn hành thnghim công trình bo vmôi trường; tiếp nhn, xlý sliu quan trc tự động liên tục đối vi ngun thi, ngun ô nhim; kim tra, giám sát hoạt động quan trắc định kỳ đối vi ngun thi, ngun ô nhiễm; theo dõi, hướng dn, kim tra hoạt động bo vệ môi trường của các cơ sở sn xut, kinh doanh, dch vụ trên địa bàn quản lý theo quy định;

 d) Tchc thc hin qun lý cht thi rn sinh hoạt trên địa bàn; hướng dn, kim tra hoạt động thu hi, xlý các sn phm hết hn sdng hoc thi bỏ đối với các cơ sở sn xut, kinh doanh, dch vụ; tham gia, hướng dn, kim tra vic nhp khu phế liu từ nước ngoài làm nguyên liu sn xut và các hot động qun lý cht thi rn, cht thi nguy hại khác trên địa bàn thuc trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;

 đ) Tổ chức điều tra, đánh giá, xây dựng và tchc thc hiện chương trình, kế hoạch, đề án, dán xlý ô nhim, ci to và phc hi chất lượng môi trường theo quy định ca pháp lut và theo phân công ca y ban nhân dân tnh; tchc thc hin công tác bo vệ môi trường trên địa bàn theo phân công ca y ban nhân dân tỉnh theo quy định ca pháp lut;

 e) Tchc xây dựng phương án bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc lng ghép vào quy hoch tnh; tchức điều tra, đánh giá, lập danh mc, dán thành lp các khu bo tồn thiên nhiên, hành lang đa dạng sinh hc, khu vực đa dng sinh hc cao, cnh quan sinh thái quan trọng, cơ sở bo tồn đa dạng sinh hc; tchc bin pháp bo tn loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v, bo tn ngun gen các loài bản địa, loài có giá trtại địa phương: Qun lý, giám sát hoạt động tiếp cn ngun gen và tri thc truyn thng gn vi ngun gen theo quy định ca pháp lut; kim soát các loài sinh vt ngoi lai xâm hi, sinh vt biến đổi gen và sn phm, hàng hóa có ngun gc tsinh vt biến đổi gen; tchc kim kê, quan trc, lập báo cáo đa dạng sinh hc, xây dng và vận hành cơ sdliu về đa dạng sinh hc; tchc thc hin vic chtrdch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh hc; lp hồ sơ đề ccông nhn và thc hin chế độ qun lý các danh hiu quc tế vbo tn (khu Ramsar, vườn di sn ca ASEAN, khu Dtrsinh quyn thế gii);

 g) Xây dng và tchc thc hin kế hoch phòng nga và ng phó scố môi trường; ci to phc hồi môi trường sau scố theo quy định ca pháp lut;

 h) Tchc xây dng, qun lý hthng quan trắc môi trường, thc hin quan trắc môi trường, thông tin vchất lượng môi trường, cnh báo vô nhim môi trường trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;

 i) Tchc xây dng, qun lý dliu, thông tin và xây dng báo cáo về môi trường theo quy định ca pháp luật; tham mưu tổ chc thc hin các chtiêu thống kê môi trường trong các chiến lược, quy hoạch, đề án, dán thuc thm quyn phê duyt ca y ban nhân dân tỉnh theo quy định ca pháp lut;

 k) Tchc xác định thit hại đối với môi trường; yêu cu bồi thường thit hại đối với môi trường do ô nhiễm, suy thoái gây ra trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;

 l) Tng hp nhu cu kinh phí sdng ngun snghip bo vệ môi trường hàng năm của các s, ban, ngành, y ban nhân dân cp huyn, gi STài chính để cân đối trình cp có thm quyn phê duyt; theo dõi, giám sát vic thc hin kế hoch và dtoán ngân sách tngun snghip bo vệ môi trường sau khi được phê duyệt theo quy định ca pháp lut;

 m) Tchc thc hin thu phí bo vệ môi trường đối với nước thi công nghip; ký quci to phc hồi môi trường theo quy định ca pháp lut; giúp y ban nhân dân tnh tchc qun lý QuBo vệ môi trường của địa phương theo phân công và theo quy định ca pháp lut;

 n) Chtrì, phi hp với các cơ quan có liên quan trong việc gii quyết các vấn đề môi trường liên ngành, liên huyện trên địa bàn tnh và công tác khai thác bn vững tài nguyên thiên nhiên theo quy định ca pháp lut.

 9. Về khí tượng thuỷ văn

 a) Chtrì thẩm định các dự án đầu tư xây dựng, ci to, nâng cp công trình khí tượng, thủy văn chuyên dùng;

 b) Thẩm định tiêu chun kthut ca công trình, thiết bị đo của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng, thiết bquan trắc, định vị sét do địa phương xây dng bng ngun vốn ngân sách nhà nước theo quy định ca pháp lut;

 c) Phi hp với các cơ quan, đơn vị ở Trung ương và địa phương trong vic bo v, gii quyết các vi phm hành lang kthuật công trình khí tượng thy văn của trung ương trên địa bàn;

 d) Chtrì, phi hp với các đơn vị có liên quan lp kế hoch phát trin mạng lưới trm quan trắc khí tượng thủy văn chuyên dùng phục vnhu cu khai thác, sdng thông tin, dliệu khí tượng thủy văn trong phát triển kinh tế - xã hi và phòng, chng thiên tai ở địa phương:

 đ) Tổ chc kim tra vic thc hin tiếp nhn và truyn, phát tin dbáo, cảnh báo khí tượng thủy văn trên địa bàn, phm vi qun lý;

 e) Thẩm định hồ sơ cấp, gia hn, sửa đổi, bổ sung, đình chỉ, chm dt hiu lc, thu hi, cp li giy phép hoạt động dbáo, cảnh báo khí tượng thy văn đối vi các tchc, cá nhân thuc thm quyn cp phép ca y ban nhân dân tnh;

 g) Tchc xây dng, trình y ban nhân dân tỉnh ban hành quy định mc nước tương ứng vi các cấp báo động lũ tại các vtrí thuộc địa bàn qun lý;

 h) Đôn đốc, kim tra vic thc hiện các quy định vcung cp thông tin khí tượng thủy văn liên quan đến vn hành ca chcác công trình hcha trong thời gian có lũ theo quy định ca pháp lut;

 i) Theo dõi, đánh giá việc khai thác, sdng tin dbáo, cnh báo thiên tai khí tượng thủy văn phục vphát trin kinh tế - xã hi, phòng, chng thiên tai trên địa bn; thẩm định, thẩm tra, đánh giá việc khai thác, sdng thông tin, dliệu khí tượng thủy văn trong các công trình, chương trình, quy hoch, kế hoch, dán phát trin kinh tế - xã hi;

 k) Chtrì, phi hp với các cơ quan, đơn vị liên quan tchc kim tra, đôn đốc theo thm quyn các hoạt động quan trc, dbáo, cnh báo và thc hin các bin pháp phát trin hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn.

 10. Vbiến đổi khí hu

 a) Xây dng, cp nht và tchc thc hin Kế hoạch hành động ng phó vi biến đổi khí hu, Kế hoch thc hin Tha thun Paris vbiến đổi khí hu của địa phương;

 b) Tchc thc hin các nhim vtrong chiến lược, quy hoch, kế hoch, chương trình, đề án, dán vbiến đổi khí hu thuc phm vi qun lý;

 c) Thc hin vic lng ghép ni dung biến đổi khí hu trong các chiến lược, quy hoch, kế hoạch trên địa bàn thuc phm vi qun lý;

 d) Tchc trin khai các hoạt động thích ng vi biến đổi khí hậu; đánh giá tác động, tính dbtổn thương, rủi ro, tn tht và thit hi do biến đổi khí hu; xây dng các gii pháp ng phó vi biến đổi khí hậu trên địa bàn thuc phm vi qun lý;

 đ) Tổ chc theo dõi, giám sát, đánh giá các hoạt động thích ng vi biến đổi khí hu và gim nhphát thi khí nhà kính ở địa phương thuộc thm quyn qun lý;

 e) Qun lý hoạt động kinh doanh tín chcác-bon; kim soát hoạt động sn xut, xut khu, nhp khu, tiêu thcác cht làm suy gim tng ô-dôn, cht gây hiu ng nhà kính tại địa phương theo quy định ca pháp luật và theo các điều ước quc tế mà Vit Nam là thành viên;

 g) Tchức điều tra, kho sát, thu thp thông tin, dliu phc vkim kê khí nhà kính cp quc gia và cp nhật cơ sở dliu quc gia;

 h) Chtrì, phi hp với các cơ quan có liên quan hằng năm lập báo cáo về ứng phó vi biến đổi khí hậu trên địa bàn tnh gi Bộ Tài nguyên và Môi trường phc vxây dng báo cáo quc gia ng phó vi biến đổi khí hu;

 i) Tham gia thc hin các cam kết quc tế vbiến đổi khí hu và bo vtng ô-dôn theo phân công ca y ban nhân dân tnh.

 11. Về đo đạc và bản đồ

 a) Thẩm định nội dung đo đạc và bản đồ trong các chương trình, đề án, dán, nhim vcó sdụng ngân sách nhà nước do các s, ngành, y ban nhân dân các cp của địa phương thực hin;

 b) Tchc thc hin việc đầu tư, xây dựng, vn hành, qun lý, bo trì, bo v, di di, hy bcác công trình htầng đo đạc thuc phm vi qun lý;

 c) Tchc xây dng, qun lý, cp nht htng dliệu không gian địa lý quốc gia và cơ sở dliệu đo đạc và bản đồ thuc phm vi qun lý;

 d) Qun lý chất lượng sn phẩm đo đạc và bản đồ; qun lý việc lưu trữ, bo mt, cung cấp, trao đổi, khai thác, sdng thông tin, dliu, sn phẩm đo đạc và bn đồ thuc phm vi qun lý;

 đ) Thẩm định hồ sơ và đề nghCục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Vit Nam cp, cp bsung giy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định ca pháp lut;

 e) Tchc sát hch, cp, gia hn, cp li, cấp đổi, thu hi chng chhành nghề đo đạc và bản đồ hạng II; lưu trữ hồ sơ cấp chng chhành nghề đo đạc và bản đồ, đăng tải thông tin của cá nhân được cp chng chhành nghề đo đạc và bản đồ theo quy định ca pháp lut;

 g) Theo dõi vic xut bn, phát hành bản đồ trên địa bàn và kiến nghvi cơ quan nhà nước có thm quyền đình chỉ phát hành, thu hi các xut bn phm bản đồ có ni dung và hành vi bcm trong hoạt động xut bn, các xut bn phm bản đồ, sn phm bản đồ có sai sót vkthuật theo quy định;

 h) Theo dõi tình hình thi hành pháp lut về đo đạc và bản đồ trên địa bàn; xây dng báo cáo vhoạt động đo đạc và bản đồ thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân tỉnh hàng năm, gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường tng hp, báo cáo Chính ph.

 12. Vvin thám

 a) Tchc trin khai thc hiện các đề án, dán về ứng dng vin thám thám trong điều tra cơ bản, quan trc, giám sát tài nguyên, bo vệ môi trường, ng phó biến đổi khí hu trong phm vi qun lý;

 b) Xác định nhu cu sdng dliu nh vin thám của địa phương, gửi Bi nguyên và Môi trường để tng hp và thng nht vic thu nhn; thc hin thu nhận, lưu trữ, xlý dliu nh vin thám; xây dng, cp nht, công bsiêu dliu vin thám thuc phm vi qun lý của địa phương; gửi bn sao dliu và siêu dliu nh vin thám mua từ nước ngoài bng ngun ngân sách nhà nước cho Bộ Tài nguyên và Môi trường đề tích hợp vào cơ sở dliu nh vin thám quốc gia theo quy định pháp lut;

 c) Thẩm định, qun lý chất lượng sn phm viễn thám theo quy định ca pháp lut;

 d) Thc hin các hoạt động bảo đảm hành lang an toàn kthut và bo vcác công trình htng thu nhn dliu nh viễn thám trên địa bàn theo quy định pháp lut.

 13. Về ứng dng công nghthông tin và chuyển đổi stài nguyên và môi trường

 a) Tchc thu nhn, xây dng, vận hành cơ sở dliu tài nguyên và môi trường cp tnh; tích hp, kết ni, chia svới cơ sở dliu quc gia vtài nguyên và môi trường;

 b) Xây dng, qun tr, vn hành htng s, htng mng, nn tng s, các hthống thông tin, cơ sở dliu chuyên ngành tài nguyên và môi trường thuc phm vi qun lý; thc hin bo mt thông tin, an toàn dliu, an toàn máy tính và an toàn mạng theo quy định;

 c) Tchc phân tích, xlý dliệu, thông tin tài nguyên và môi trường thuc phm vi qun lý phc vcông tác quản lý nhà nước, cung cp dch vcông, xây dựng đô thị thông minh, phát trin kinh tế - xã hi;

 d) Thc hin cung cp dch vcông trc tuyến vtài nguyên và môi trường thuc phm vi qun lý; kết ni vi Cng dch vcông BTài nguyên và Môi trường, Cng dch vcông quc gia;

 đ) Quản lý, bo qun tài liệu, tư liệu; cung cp thông tin, dliu vtài nguyên và môi trường thuc phm vi quản lý theo quy định.

14. Giúp y ban nhân dân tnh xây dng, tchc thc hin kế hoch bi dưỡng nghip vvề tài nguyên và môi trường đối vi công chc Phòng Tài nguyên và Môi trường thuc y ban nhân dân cp huyn, công chc chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuc y ban nhân dân cp xã và các tchc, cá nhân có liên quan theo quy định pháp lut.

15. Tchc nghiên cu, ng dng khoa hc và công ngh; thc hin hp tác quc tế về tài nguyên và môi trường theo quy định ca pháp lut và theo phân công hoc y quyn ca Chtch y ban nhân dân tnh.

16. Hướng dn, kim tra vic thc hiện cơ chế tch, tchu trách nhim của các đơn vị snghip trc thuc Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định ca pháp lut.

17. Kim tra, thanh tra và xlý các vi phạm đối với các cơ quan, tổ chc, cá nhân trong vic thi hành pháp lut thuc phm vi qun lý ca STài nguyên và Môi trường; tiếp công dân; gii quyết khiếu ni, tcáo, phòng, chng tham nhũng theo quy định ca pháp lut và theo phân cp, y quyn ca Chtch y ban nhân dân tnh.

 18. Giúp y ban nhân dân tnh qun lý các hi, tchc phi chính phhoạt động trong lĩnh vực thuc phm vi qun lý ca STài nguyên và Môi trường theo quy định ca pháp lut.

 19. Quy định cthchức năng, nhiệm v, quyn hn, mi quan hcông tác của các phòng chuyên môn, Văn phòng, Thanh tra thuộc S; qun lý vtchc bmáy, vtrí vic làm, biên chế công chức, cơ cấu ngch công chc trong các tchc hành chính thuc S; vtrí việc làm, cơ cấu viên chc theo chc danh nghnghip và số lượng người làm việc trong các đơn vị snghip thuc S; thc hin bnhim, chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào to, bồi dưỡng, khen thưởng, kluật đối vi công chc, viên chức và người lao động thuc vi qun lý ca Sở theo quy định ca pháp lut và theo phân công hoc y quyn ca Chtch y ban nhân dân tnh.

 20. Qun lý và chu trách nhim vtài sản, tài chính được giao theo quy định ca pháp lut và theo phân công, phân cp hoc y quyn ca Chtch y ban nhân dân tnh.

 21. Thc hin công tác thông tin, thng kê, tng hợp, báo cáo định kđột xut vtình hình thc hin nhim vụ trong các lĩnh vực công tác được giao vi y ban nhân dân tnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

22. Thc hin các nhim vụ khác theo quy định ca pháp lut và phân công, phân cp ca y ban nhân dân tnh, Chtch y ban nhân dân tnh và cơ quan nhà nước cp trên.

III. Cơ cấu tổ chức và biên chế

 1. Lãnh đạo S:

 a) Sở Tài nguyên và Môi trường có Giám đốc và 04 Phó Giám đốc;

 b) Giám đốc Sở là người đứng đầu S, chu trách nhiệm trước y ban nhân dân tnh, Chtch y ban nhân dân tnh và trước pháp lut vthc hin chức năng, nhiệm v, quyn hn ca Svà thc hin nhim v, quyn hn ca y viên y ban nhân dân tnh theo Quy chế làm vic và phân công ca y ban nhân dân tnh; chu trách nhiệm báo cáo công tác trước y ban nhân dân tnh, Chtch y ban nhân dân tnh và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; báo cáo trước Hội đồng nhân dân, trli kiến nghca ctri, cht vn của đại biu Hội đồng nhân dân tnh theo yêu cu;

 c) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sphtrách, chỉ đạo mt smt công tác, chu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp lut vnhim vụ được phân công.

 d) Vic bnhiệm Giám đốc Sở và Phó Giám đốc Sdo Chtch y ban nhân dân tnh quyết định theo tiêu chun chuyên môn, nghip vdo BTài nguyên và Môi trường ban hành và theo quy định ca pháp lut;

 đ) Việc bnhim, min nhiệm người đứng đầu, cp phó của người đứng đầu các tchc trc thuc Sở do Giám đốc Sthc hiện theo quy định vphân cp qun lý cán bộ và các quy định hin hành.

 e) Giám đốc, Phó Giám đốc Skhông kiêm chức danh Trưởng của đơn vị cấp dưới có tư cách pháp nhân. Việc min nhim, cho tchức, khen thưởng, klut và các chế độ, chính sách khác đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Sthc hiện theo quy định ca pháp lut.

2. Các phòng chuyên môn, nghip vụ và tương đương thuộc S:

 a) Văn phòng Sở;

 b) Thanh tra S;

 c) Phòng Khoáng sản, tài nguyên nước;

 d) Phòng Đất đai và đo đạc, bản đồ;

 đ) Phòng Môi trường và biến đổi khí hu;

 3. Các đơn vị snghip trc thuc S:

 a) Trung tâm Kthut tài nguyên;

 b) Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường;

 c) Văn phòng Đăng ký đất đai.

 4. Biên chế

 a) Biên chế công chc, số lượng người làm vic tại các phòng, đơn vị snghip công lp ca STài nguyên và Môi trường được giao trên cơ sở vtrí vic làm gn vi chức năng, nhiệm v, quyn hn, phm vi hoạt động, nm trong tng biên chế công chc, số lượng người làm vic ca tỉnh được cơ quan có thm quyn giao hoc phê duyt.

 b) Hằng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, vtrí vic làm và khi lượng công vic ca tng vtrí việc làm, văn bản hướng dn số lượng người làm việc trong các phòng, đơn vị snghip công lp của cơ quan có thẩm quyn, Sở Tài nguyên và Môi trường chtrì phi hp vi SNi vxây dng kế hoch biên chế công chc, số lượng người làm vic của các phòng, đơn vị snghip công lập để trình UBND tnh xem xét, quyết định.

 c) Vic bố trí công tác đối vi công chc, viên chc ca STài nguyên và Môi trường phải căn cứ vào vtrí vic làm, tiêu chun chc danh công chc, viên chc, theo phm chất, năng lực, sở trường, bảo đảm đúng các quy định ca pháp lut.

IV. Tổ chức thực hiện

 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhim xây dng và ban hành Quy chế làm vic ca Sở Tài nguyên và Môi trường để tchc thc hin. Ban hành quy định vchức năng, nhiệm v, quyn hn của Văn phòng, Thanh tra và các phòng chuyên môn thuc S.

 2. Trong quá trình thc hin nếu có ni dung cn sửa đổi, bsung, STài nguyên và Môi trường phi hp vi SNi vbáo cáo y ban nhân dân tnh xem xét, quyết định./.

Tin khác
image advertisement
 
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement
Thống kê truy cập
  • Đang online: 0
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1
Đăng nhập